Bảng giá xe ô tô ford mới nhất tháng 01/2020

Cập nhật bảng giá xe ô tô Ford mới nhất tháng 01/2020 cùng với các chương trình khuyến mại các dòng xe Ford: Ranger, Raptor, Focus, Fiesta, Transit, Everest, Explorer, Limosine Kingdom, Limosine Decar...

Giá xe ô tô dưới đây là Giá Bán Lẻ Đề Xuất (GBLDX) đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng (VAT) 10%. GBLDX không bao gồm các loại thuế và khoản phí khi đăng kí xe, giá phụ kiện và các chương trình khuyến mại kèm theo.

* Nhấn vào hình ảnh để xem thông tin chi tiết

Chi tiết giá bán mới nhất của các dòng xe Ford như sau:

Ford Ranger Raptor

  • Hộp số / Transmission tự động  10 cấp
  • Động cơ / Engine Type  2.0L i4 BiTurbo mới
  • Công suất cực đại  150-213 hp
  • Mômen xoắn cực đại (Nm) 375-500
1,198,000,000 VNĐ

Explorer Limited

  • Kiểu động cơ/ Engine Type Ecoboost xăng  2.3
  • Hộp số/ Transmission Tự động 6 cấp kết hợp lẫy chuyển số / 6-Speed Automatic with Paddle Shifters
  • Hỗ trợ đỗ xe chủ động/ Automated parking including perpendicular Parking Có
  • Hệ thống kết nối SYNC của Microsoft/ SYNC Powered by Microsoft Điều khiển giọng nói SYNC
  • Nhập khẩu nguyên chiếc từ mỹ
  • Hệ thống chuyển động 2 cầu toàn thời gian
  • Trang bị ghế da, màn hình 8inch, Smarkey, cửa sổ trời
  • 7 chỗ ngồi
  • Trang bị 10 túi khí
2,268,000,000 VNĐ

1.0L AT TITANIUM

  • Camera lùi Có 
  • Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) 125 @ 6,000 (93 kW/6,000) 
  • Hệ thống kết nối SYNC III với màn hình mầu TFT cảm ứng 8" Điều khiển bằng giọng nói 
  • Hệ thống phanh: Trước-Sau Đĩa - Đĩa 
  • Hộp số Hộp số tự động 6 cấp 
  • Kiểu động cơ Xăng 1.0L Ecoboost 12 Van I3 
  • Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 170 @ 4,500 
689,000,000 VNĐ

1.5 AT TITANIUM

  • Camera lùi Có 
  • Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) 120 @ 6,300 (89.5 kW/ 6,300) 
  • Hệ thống kết nối SYNC III với màn hình mầu TFT cảm ứng 8" Điều khiển bằng giọng nói 
  • Hệ thống phanh: Trước-Sau Đĩa - Đĩa 
  • Hộp số Hộp số tự động 6 cấp 
  • Kiểu động cơ 1.5L Duratec, DOHC 12 Van, I3 Ti-VCT 
  • Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 151 @ 4,500 
648,000,000 VNĐ

1.5 AT TREND

  • Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) 120 @ 6,300 (89.5 kW/ 6,300) 
  • Hệ thống phanh: Trước-Sau Đĩa - Tang trống 
  • Hộp số Hộp số tự động 6 cấp 
  • Kiểu động cơ 1.5L Duratec, DOHC 12 Van, I3 Ti-VCT 
  • Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 151 @ 4,500 
593,000,000 VNĐ

1.5L AT AMBIENTE

  • Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) 120 @ 6,300 (89.5 kW/ 6,300) 
  • Hệ thống phanh: Trước-Sau Đĩa - Tang trống 
  • Hộp số Hộp số tự động 6 cấp 
  • Kiểu động cơ 1.5L Duratec, DOHC 12 Van, I3 Ti-VCT 
  • Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 151 @ 4,500
569,000,000 VNĐ

1.5L MT AMBIENTE

  • Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) 120 @ 6,300 (89.5 kW/ 6,300) 
  • Hệ thống phanh: Trước-Sau Đĩa - Tang trống 
  • Hộp số Hộp số tay 5 cấp 
  • Kiểu động cơ 1.5L Duratec, DOHC 12 Van, I3 Ti-VCT 
  • Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 151 @ 4,500 
545,000,000 VNĐ

Luxury - phiên bản đủ

  • Ghế bọc da cao cấp 
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) Có 
  • Đèn sương mù Có 
  • Động cơ Động cơ Turbo Diesel 2.4L - TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp
889,000,000 VNĐ

Mid - Bản thiếu

  • Gương chiếu hậu điều khiển điện Có 
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) Có 
  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) 
  • Động cơ Động cơ Turbo Diesel 2.4L - TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp
842,000,000 VNĐ

SVP - Gói trang bị thêm

  • Gương chiếu hậu điều khiển điện Có 
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) Có 
  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) 
  • Động cơ Động cơ Turbo Diesel 2,4L - TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp / 2.4L Turbo Direct Common-rail Injection, DOHC with Intercooler 
849,000,000 VNĐ

Titanium 2.0L AT (4WD)

  • Hộp số / Transmission Số tự động 10 cấp /10 speeds AT 
  • Động cơ / Engine Type 2.0L i4 Turbo kép (Bi-Turbo)
  • Công suất cực đại  213 hp
  • Mômen xoắn cực đại (Nm) 500
  • Tiêu chuẩn khí thái Euro 4
1,399,000,000 VNĐ

Titanium + 2.0L AT (4X2)

  • Hộp số / Transmission Số tự động 10 cấp /10 speeds AT 
  • Động cơ / Engine Type 2.0L i4 Turbo đơn
  • Công suất cực đại  180 hp
  • Mômen xoắn cực đại (Nm) 420
  • Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
1,177,000,000 VNĐ

Trend 2.0L AT (4X2)

  • Hộp số / Transmission Số tự động 10 cấp /10 speeds AT 
  • Động cơ / Engine Type 2.0L i4 Turbo đơn
  • Công suất cực đại  180 hp
  • Mômen xoắn cực đại (Nm) 420
  • Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
1,112,000,000 VNĐ

Ambiente 2.0L AT (4X2)

  • Hộp số / Transmission Số tự động 10 cấp /10 speeds AT 
  • Động cơ / Engine Type 2.0L i4 Turbo đơn
  • Công suất cực đại  180 hp
  • Mômen xoắn cực đại (Nm) 420
  • Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
1,050,000,000 VNĐ

Ambiente 2.0L MT (4X2)

  • Hộp số / Transmission Số tự sàn 6 cấp /6 speeds MT 
  • Động cơ / Engine Type 2.0L i4 Turbo đơn
  • Công suất cực đại  180 hp
  • Mômen xoắn cực đại (Nm) 420
  • Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
999,000,000 VNĐ

Ranger Wildtrak 2.0L AT (4X4)

  • Hộp số / Transmission Số tự động 10 cấp /10 speeds AT 
  • Động cơ / Engine Type Panther 2.0L i4 Turbo kép (Bi-Turbo)
  • Công suất cực đại  213 hp, Mômen xoắn cực đại (Nm) 500
  • Mâm đúc hợp kim nhôm 265/60R18
  • Đèn HID/Projector, hệ thống trợ lực lái: Trợ lực điện (EPAS)
  • Khởi động bằng nút bấm, khóa điều khiển từ xa thông minh
  • Hỗ trợ đỗ xe thông minh, kiểm soát áp suất lốp
  • Màn hình cảm ứng 8 với SYNC3, cảm biến trước, sau, camera lùi
  • Nội thất ghế da màu đen cùng với bảng táp lô thiết kế theo phong cách công nghệ hiện đại, sang trọng
  • Các công nghệ an toàn khác ..
     
918,000,000 VNĐ

Ranger Wildtrak 2.0L AT (4X2)

  • Hộp số / Transmission Số tự động 10 cấp /10 speeds AT 
  • Động cơ / Engine Type 2.0L i4 Turbo đơn 
  • Công suất cực đại  180 hp
  • Mômen xoắn cực đại (Nm) 420
853,000,000 VNĐ

Ranger XLT 2.2L (4X4) (AT)

  • Hộp số / Transmission Số tự động 10 cấp /10 speeds AT 
  • Động cơ / Engine Type Động cơ 2.2L i4 Duratoq TDCi
  • Công suất cực đại  150 hp
  • Mômen xoắn cực đại (Nm) 375
779,000,000 VNĐ

Ranger XLT 2.2L (4X4) (MT)

  • Hộp số / Transmission Số sàn 6 cấp /6 speeds MT 
  • Động cơ / Engine Type Động cơ 2.2L i4 Duratoq TDCi
  • Công suất cực đại  150 hp
  • Mômen xoắn cực đại (Nm) 375
754,000,000 VNĐ

Ranger XLS 2.2L (4X2) (AT)

  • Hộp số / Transmission Số sàn 6 cấp /6 speeds MT 
  • Động cơ / Engine Type Động cơ 2.2L i4 Duratoq TDCi
  • Công suất cực đại  150 hp
  • Mômen xoắn cực đại (Nm) 375
650,000,000 VNĐ

Ranger XLS 2.2L (4X2) (MT)

  • Hộp số / Transmission Số sàn 6 cấp /6 speeds MT 
  • Động cơ / Engine Type Động cơ 2.2L i4 Duratoq TDCi
  • Công suất cực đại  150 hp
  • Mômen xoắn cực đại (Nm) 375
630,000,000 VNĐ

Ranger XL 2.2L (4X4) (MT)

  • Hộp số / Transmission Số sàn 6 cấp /6 speeds MT 
  • Động cơ / Engine Type Động cơ 2.2L i4 Duratoq TDCi
  • Công suất cực đại  150 hp
  • Mômen xoắn cực đại (Nm) 375
616,000,000 VNĐ

FORD TOURNEO TREND

Thông số kỹ thuật xe Ford Tourneo 2019

Thông số kỹ thuật Ford Tourneo 2019
Động cơ Động cơ xăng 2.0L Ecoboost 16 Van
Hộp số Tự động 6 cấp tích hợp chế độ số tay
Chỗ ngồi 7
Phanh trước/ sau Đĩa
Cỡ lốp 215/65R16
Điều hòa Tự động 2 vùng khí hậu độc lập trước sau với hệ thống cửa gió đến từng vị trí ngồi
Âm thanh Radio, CD, MP3, SYNC, 6 loa.
Đèn pha Đèn Halogen tích hợp thấu kính Projector với dải đèn LED
An toàn Chống bó cứng phanh, cảnh báo phanh khẩn cấp, cân bằng điện tử, hỗ trợ phanh khẩn cấp, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, kiểm soát hành trình, cảnh báo áp suất lốp và lắp đặt từ 3-7 túi khí
999,000,000 VNĐ

FORD TOURNEO TITANIUM

FORD TOURNEO

Thông số kỹ thuật xe Ford Tourneo 2019

Thông số kỹ thuật Ford Tourneo 2019
Động cơ Động cơ xăng 2.0L Ecoboost 16 Van
Hộp số Tự động 6 cấp tích hợp chế độ số tay
Chỗ ngồi 7
Phanh trước/ sau Đĩa
Cỡ lốp 215/65R16
Điều hòa Tự động 2 vùng khí hậu độc lập trước sau với hệ thống cửa gió đến từng vị trí ngồi
Âm thanh Radio, CD, MP3, SYNC, 6 loa.
Đèn pha Đèn Halogen tích hợp thấu kính Projector với dải đèn LED
An toàn Chống bó cứng phanh, cảnh báo phanh khẩn cấp, cân bằng điện tử, hỗ trợ phanh khẩn cấp, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, kiểm soát hành trình, cảnh báo áp suất lốp và lắp đặt từ 3-7 túi khí
1,069,000,000 VNĐ